landing

/'lændiɳ/
danh từ
  1. sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền ); sự hạ cánh (máy bay)
  2. bến, nơi đổ
  3. đầu cầu thang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "landing"

landing
The airplane makes a smooth landing on the runway.