landscape-painter

/'lænskeip,peintə/ Cách viết khác : (landscapist) /'lænskeipə/
Học thuật
Thân thiện
landscape-painter

A landscape-painter sets up an easel in a field to paint the rolling hills.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Họa sĩ vẽ phong cảnh: Một nghệ sĩ chuyên vẽ, phác họa hoặc mô tả cảnh quan thiên nhiên, như núi non, sông hồ, đồng ruộng hoặc các khung cảnh ngoài trời khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a famous landscape-painter who captures the beauty of the countryside. (Ông ấy một họa sĩ vẽ phong cảnh nổi tiếng, người nắm bắt được vẻ đẹp của vùng nông thôn.)
    • The museum is holding an exhibition for a 19th-century landscape-painter. (Bảo tàng đang tổ chức một cuộc triển lãm cho một họa sĩ vẽ phong cảnh thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a landscape-painter": làm việc với tư cách một họa sĩ vẽ phong cảnh.
    • After years of study, she now works as a landscape-painter. (Sau nhiều năm học tập, giờ ấy làm việc như một họa sĩ vẽ phong cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Landscapist (danh từ): họa sĩ vẽ phong cảnh (một từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn).
  • Landscape painting (danh từ): tranh phong cảnh, bức vẽ phong cảnh.
  • Landscape (danh từ): phong cảnh, cảnh quan.
Từ đồng nghĩa
  • Landscapist: họa sĩ vẽ phong cảnh.
  • Scenic artist: nghệ sĩ vẽ cảnh quan (thường dùng trong sân khấu, nhưng cũng có thể chỉ họa sĩ vẽ tranh phong cảnh).
landscape-painter

A landscape-painter sets up an easel in a field to paint the rolling hills.

danh từ
  1. hoạ vẽ phong cảnh