chán

verb
  1. To be satiated with, to be tired of
    • chán thịt mỡ
      to be satiated with fat meat
    • ngủ đến chán mắt
      to have slept oneself to satiety, to have slept one's heart content
    • cảnh đẹp như tranh, mắt nhìn không chán
      the landscape was as beautiful as a painting, so their eyes were not tired of looking at it
  2. To be disgusted with
    • chán cuộc sống dễ dàng nhưng quá buồn tẻ
      to be disgusted with such an easy but too humdrum life
    • chán đến mang tai
      to be fed up with
adj
  1. Dull
    • vở kịch ấy chán quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chán
Một cậu bé ngồi chán nản trước đống bài tập.