larboard

/'lɑ:bəd/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) mạn trái (của tàu, thuyền)
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) mạn trái (tàu, thuyền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

larboard
The captain ordered the crew to check the larboard side for debris.