starboard

/'sta:bəd/
danh từ
  1. (hàng hải) mạn phải (của tàu, thuyền...)
ngoại động từ
  1. bát (trái với cạy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

starboard
The captain ordered a turn to starboard.