largeur

danh từ giống cái
  1. bề rộng, chiều ngang
    • Longueur et largeur
      chiều dọc chiều ngang
    • Largeur de bande
      độ rộng dải
    • Largeur de contact
      chiều rộng tiếp xúc
    • Largeur d'encombrement
      chiều rộng phủ
    • Largeur d'impulsion
      độ rộng xung
    • Largeur au maître couple
      chiều rộng theo mặt cắt ngang giữa (tàu thuỷ)
    • Largeur au peigne
      chiều rộng theo khổ (vải)
    • Largeur au plafond
      chiều rộng đáy, chiều rộng lòng (sông)
    • Largeur au plan d'eau
      chiều rộng theo đường mép nước, chiều rộng mặt nước
    • Largeur de plate-forme
      chiều rộng nền đường
    • Largeur du point
      chiều rộng đường khâu, độ mở mũi kim
    • Largeur au sommet
      chiều rộng đỉnh
    • Largeur hors tout
      chiều rộng ngoài cùng, chiều rộng lớn nhất
  2. sự rộng rãi
    • Envisager une question avec largeur
      xem xét vấn đề một cách rộng rãi
  3. tính khoát đạt
    • Largeur du style:
      phong cách khoát đạt
    • dans les grandes largeurs
      mức độ cao hết sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "largeur"

largeur
L'enseignant mesure la largeur du tableau noir avec un mètre ruban.