larrikin

/'lærikin/
danh từ
  1. thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh
  2. thằng hay phá rối om sòm (ở đường phố)
tính từ
  1. ồn ào, om sòm
  2. lỗ mãng, thô bỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "larrikin"

larrikin
A young larrikin is playfully causing a commotion in the street.