lascivious

/lə'siviəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dâm dật, dâm đãng: Thể hiện hoặc gợi lên ham muốn tình dục một cách thô tục, quá mức không kiềm chế.
    • Khiêu dâm: tính chất kích thích ham muốn nhục dục một cách lộ liễu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was arrested for making lascivious comments to strangers on the street. (Anh ta bị bắt những bình luận dâm dật với người lạ trên phố.)
    • The film was banned due to its lascivious content. (Bộ phim bị cấm nội dung khiêu dâm.)
    • She gave him a lascivious grin. ( ấy nở một nụ cười dâm đãng với anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lascivious thoughts": những suy nghĩ dâm dật.

    • He struggled to control his lascivious thoughts. (Anh ấy vật lộn để kiểm soát những suy nghĩ dâm dật của mình.)
  • "lascivious behavior": hành vi dâm đãng.

    • The teacher was fired for lascivious behavior toward a student. (Giáo viên đó bị sa thải hành vi dâm đãng với một học sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lasciviousness (danh từ): sự dâm dật, tính dâm đãng.
    • The novel was criticized for its lasciviousness. (Cuốn tiểu thuyết bị chỉ trích tính dâm dật.)
Từ đồng nghĩa
  • Lewd: tục tĩu, khiêu dâm.
  • Lustful: đầy ham muốn nhục dục.
  • Licentious: phóng đãng, trác táng.
  • Salacious: nội dung gợi tình, tục tĩu.
Từ trái nghĩa
  • Chaste: trinh bạch, trong sáng.
  • Modest: khiêm tốn, kín đáo.
  • Decent: đứng đắn, chỉnh tề.
Thành ngữ liên quan
  • "A lascivious look": một cái nhìn dâm đãng.
    • He couldn't hide the lascivious look in his eyes. (Anh ta không thể che giấu ánh mắt dâm đãng trong mắt mình.)
tính từ
  1. dâm dật, dâm đâng; khiêu dâm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "lascivious"

Từ có nhắc đến "lascivious"