lassie

/'læsi/
Học thuật
Thân thiện
lassie

A young lassie picks wildflowers in a sunny meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • gái, thiếu nữ: Từ dùng để chỉ một gái trẻ hoặc một thiếu nữ, thường mang sắc thái thân mật, trìu mến hoặc địa phương, đặc biệt phổ biến trong tiếng Anh Scotland Bắc Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He wrote a letter to his beloved lassie back home. (Anh ấy viết thư cho gái yêu dấu của mìnhquê nhà.)
    • The young lassie helped her mother in the market. ( thiếu nữ trẻ đã giúp mẹchợ.)
    • "Cheer up, lassie," the old man said kindly. ("Vui lên nào, gái," người đàn ông lớn tuổi nói một cách tử tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như từ gọi thân mật: Thường được người lớn tuổi dùng để gọi một gái trẻ một cách trìu mến.

    • Come here, lassie, and I'll tell you a story. (Lại đây nào, , sẽ kể cho cháu nghe một câu chuyện.)
  • Trong văn hóa đại chúng: Từ này được biết đến rộng rãi qua nhân vật chó collie "Lassie" trong phim truyền hình, nhưng nghĩa gốc của từ vẫn chỉ người.

    • The film was about a dog named Lassie, but the word itself means a young girl. (Bộ phim nói về một chú chó tên Lassie, nhưng bản thân từ này có nghĩa một gái trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lass (n): gái, thiếu nữ. Đây dạng gốc phổ biến hơn của "lassie".
    • She's a bonny lass. ( ấy một gái xinh xắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Girl: gái (từ thông dụng, trung lập hơn).
  • Young woman: Thiếu nữ, phụ nữ trẻ (trang trọng hơn).
  • Maiden: Thiếu nữ, trinh nữ (cổ, trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Lad (n): Chàng trai, thiếu niên (dùng cho nam giới trẻ).
  • Laddie (n): Chàng trai trẻ (dạng thân mật của "lad").
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "lassie". Từ này thường được dùng độc lập.)

lassie

A young lassie picks wildflowers in a sunny meadow.

danh từ
  1. (thân mật) gái, thiếu nữ
  2. em yêu quí

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống