lasso

/'læsou/
danh từ
  1. dây thòng lọng (dùng để bắt thú vật)
ngoại động từ
  1. bắt bằng dây thòng lọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

lasso
A cowboy uses a lasso to catch a calf.