lass

/læs/
Học thuật
Thân thiện
lass

A young lass picks wildflowers in a sunny meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • gái, thiếu nữ: Từ dùng để chỉ một gái trẻ hoặc một thiếu nữ, thường mang sắc thái thân mật, trìu mến hoặc mang tính địa phương.
    • Người yêu (con gái): (Cách dùng cổ hoặc địa phương) Chỉ người yêu nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He married a bonny lass from the Highlands. (Anh ấy cưới một gái xinh xắn từ vùng Highlands.)
    • The young lass was helping her mother in the shop. ( gái trẻ đang giúp mẹcửa hàng.)
    • He wrote a poem for his lass. (Anh ta viết một bài thơ cho người yêu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lass" thường được sử dụng nhiều trong tiếng Anh Scotland, Bắc Anh, Ireland một số vùngBắc Mỹ, mang đậm màu sắc địa phương hoặc văn học.

    • "Lassie, will ye no' come back?" ( gái, em sẽ không quay lại sao?) - một câu hỏi mang phong cách Scotland.
  • Có thể dùng trong các cụm từ mô tả để nhấn mạnh tuổi trẻ hoặc vẻ đẹp.

    • a young lass (một gái trẻ)
    • a fair lass (một thiếu nữ xinh đẹp)
Biến thể từ gần giống
  • Lassie (n): (Thân mật, thường dùng ở Scotland) Cách gọi thân mật hơn của "lass".

    • Come here, lassie, and tell me your name. (Lại đây nào , nói cho ta biết tên của cháu.)
  • Lad (n): Chàng trai, thiếu niên (từ tương ứng chỉ nam giới).

    • He's a brave lad. (Cậu ấy một chàng trai dũng cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Girl: gái (từ thông dụng, trung lập hơn).
  • Young woman: Thiếu nữ, phụ nữ trẻ (trang trọng hơn).
  • Maiden: Trinh nữ, thiếu nữ (cổ, văn học).
Từ trái nghĩa
  • Lad: Chàng trai.
  • Man: Người đàn ông.
Thành ngữ liên quan
  • My bonny lass: gái xinh đẹp của tôi (cụm từ mang tính trìu mến, thường thấy trong thơ ca dân gian).
    • Farewell to my bonny lass. (Tạm biệt gái xinh đẹp của tôi.)
lass

A young lass picks wildflowers in a sunny meadow.

danh từ
  1. gái, thiếu nữ
  2. người yêu (con gái)
  3. (Ê-cốt) người hầu gái