lessee

/le'si:/
Học thuật
Thân thiện
lessee

The lessee signed the rental agreement for the apartment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thuê theo hợp đồng: Chỉ một cá nhân hoặc tổ chức quyền sử dụng tài sản (như nhà, đất, thiết bị) trong một khoảng thời gian nhất định theo các điều khoản được quy định trong một hợp đồng thuê (lease). Người này nhận quyền sử dụng tài sản từ chủ sở hữu (người cho thuê) có nghĩa vụ thanh toán tiền thuê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lessee is responsible for all minor repairs to the property. (Người thuê nhà chịu trách nhiệm cho tất cả các sửa chữa nhỏ đối với tài sản.)
    • According to the contract, the lessee cannot sublet the apartment without permission. (Theo hợp đồng, người thuê không được cho thuê lại căn hộ không sự cho phép.)
    • The rights and obligations of the lessee are clearly stated in the lease agreement. (Quyền nghĩa vụ của bên thuê được quy định trong hợp đồng thuê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lessee in possession": Người thuê đang thực tế chiếm giữ sử dụng tài sản.
    • The lessee in possession has certain protections under the law. (Người thuê đang chiếm giữ tài sản được pháp luật bảo vệmột mức độ nhất định.)
  • "Assignee of the lessee": Người được chuyển nhượng quyền thuê từ người thuê ban đầu.
    • The original lessee transferred all rights to an assignee of the lessee. (Người thuê ban đầu đã chuyển nhượng mọi quyền cho một bên được chuyển nhượng quyền thuê.)
Biến thể từ gần giống
  • Lessor (n): Người cho thuê, chủ cho thuê (đối lập với "lessee").
    • The lessor must ensure the property is habitable at the start of the tenancy. (Chủ cho thuê phải đảm bảo tài sản có thểđược khi bắt đầu hợp đồng thuê.)
  • Lease (n): Hợp đồng thuê.
    • They signed a five-year lease for the office space. (Họ đã hợp đồng thuê năm năm cho không gian văn phòng.)
  • Lease (v): Cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng.
    • The company decided to lease the equipment instead of buying it. (Công ty quyết định thuê thiết bị thay vì mua .)
  • Tenant (n): Người thuê, người ở thuê (nghĩa rộng hơn, có thể không cần hợp đồng dài hạn chính thức như "lessee").
    • The building has both commercial and residential tenants. (Tòa nhà cả người thuê thương mại người thuê nhà ở.)
Từ đồng nghĩa
  • Tenant: Người thuê, người ở thuê.
  • Renter: Người đi thuê.
Từ trái nghĩa
  • Lessor: Người cho thuê.
  • Landlord: Chủ nhà, chủ cho thuê.
lessee

The lessee signed the rental agreement for the apartment.

danh từ
  1. người thuê theo hợp đồng (nhà, đất)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lessee"