lateen

/'leitn/
Học thuật
Thân thiện
lateen

A small fishing boat with a lateen sail glides across the calm blue sea.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • buồm tam giác: Dùng để mô tả một loại thuyền, tàu được trang bị cánh buồm hình dạng tam giác đặc trưng.
    • Thuộc về buồm tam giác: Liên quan đến kiểu buồm hình tam giác.
  2. Danh từ:

    • Buồm tam giác: Một loại cánh buồm hình tam giác, thường gắn vào một cột buồm dài nghiêng, được sử dụng rộng rãiĐịa Trung Hải Ấn Độ Dương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The fishermen used a lateen-rigged boat. (Những ngư dân sử dụng một chiếc thuyền buồm tam giác.)
    • The lateen sail design is very efficient for sailing against the wind. (Thiết kế buồm tam giác rất hiệu quả để đi ngược gió.)
  • Danh từ:

    • They hoisted the lateen to catch the morning breeze. (Họ kéo buồm tam giác lên để đón làn gió sáng.)
    • The traditional dhow is known for its large lateen. (Thuyền dhow truyền thống nổi tiếng với chiếc buồm tam giác lớn của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lateen-rigged": được trang bị buồm tam giác. Đây cách dùng phổ biến nhất của tính từ "lateen".
    • The lateen-rigged vessel moved gracefully across the bay. (Con tàu được trang bị buồm tam giác di chuyển duyên dáng ngang qua vịnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lateen sail (cụm danh từ): buồm tam giác. Đây cụm từ đồng nghĩa phổ biến hơn với danh từ "lateen".
    • The lateen sail allows for great maneuverability. (Buồm tam giác cho phép khả năng động tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Triangular sail (cụm danh từ): buồm hình tam giác (cách mô tả chung).
  • Fore-and-aft sail (cụm danh từ): buồm dọc (loại buồm được căng dọc theo chiều dài tàu, trong đó buồm tam giác một kiểu).
lateen

A small fishing boat with a lateen sail glides across the calm blue sea.

tính từ
  1. lateen sail buồm tam giác

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống