laden

/'leidn/
thời quá khứ của lade
tính từ
  1. chất đầy, nặng trĩu
    • a cart laden with goods
      xe bò chất đầy hàng
    • a tree laden with fruit
      cây trĩu quả
    • a mind laden with frief
      tâm trí đầy đau buồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "laden"

laden
The table is laden with fresh fruit and bread.