laden

/'leidn/
Học thuật
Thân thiện
laden

The table is laden with fresh fruit and bread.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chất đầy, nặng trĩu: Dùng để mô tả một vật hoặc người đang mang, chứa hoặc bị đè nặng bởi một thứ đó, thường với số lượng lớn.
    • Đầy ắp, tràn ngập (cảm xúc, suy nghĩ): Dùng để mô tả trạng thái tinh thần bị chi phối bởi một cảm xúc hoặc suy nghĩ mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ship was laden with treasure. (Con tàu chất đầy kho báu.)
    • She arrived with arms laden with gifts. ( ấy đến nơi với cánh tay chất đầy quà tặng.)
    • His voice was laden with sadness. (Giọng nói của anh ấy chất chứa đầy nỗi buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be laden with": cấu trúc phổ biến nhất, có nghĩa "chất đầy, nặng trĩu với" hoặc "đầy ắp (cảm xúc)".
    • The air was laden with the scent of flowers. (Không khí tràn ngập hương thơm của hoa.)
    • He felt laden with responsibility. (Anh ấy cảm thấy nặng trĩu trách nhiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lade (động từ, cổ/ít dùng): chất hàng, xúc (bằng gầu, xẻng). "Laden" phân từ quá khứ của động từ này.
  • Ladened (tính từ): một biến thể của "laden", hiện nay ít được sử dụng.
  • Load (động từ): chất hàng, nạp đạn, tải. "Laden" có nghĩa gần với trạng thái bị động của "load".
Từ đồng nghĩa
  • Loaded: chất đầy, nạp đầy (thường dùng cho vật thể cụ thể như xe, súng).
  • Burdened: chất gánh nặng, đè nặng (thường nhấn mạnh đến áp lực hoặc trách nhiệm).
  • Full: đầy (nghĩa chung, ít trang trọng hơn).
  • Heavy: nặng (có thể theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "laden")

Thành ngữ liên quan
  • Laden with guilt: nặng trĩu tội lỗi, day dứt cảm giác lỗi.
    • She left the room, laden with guilt for what she had said. ( ấy rời khỏi phòng, lòng nặng trĩu tội lỗi những mình đã nói.)
laden

The table is laden with fresh fruit and bread.

thời quá khứ của lade
tính từ
  1. chất đầy, nặng trĩu
    • a cart laden with goods
      xe bò chất đầy hàng
    • a tree laden with fruit
      cây trĩu quả
    • a mind laden with frief
      tâm trí đầy đau buồn