layman

/'leimən/
danh từ
  1. thường dân; người thế tục
  2. người không chuyên môn (về y, luật...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

layman
A layman asked the doctor to explain the diagnosis in simple terms.