leadership

/'li:dəʃip/
danh từ
  1. sự lânh đạo
    • under the leadership of the Communist Party
      dưới sự lânh đạo của đảng Cộng sản
  2. khả năng lânh đạo; đức tính của người lânh đạo
  3. bộ phận lânh đạo, tập thể lânh đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

leadership
The team's success was due to his strong leadership.