leading

/'li:diɳ/
danh từ
  1. sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu
  2. thế lực, ảnh hưởng
    • men of light and leading
      những người uy tín thế lực
tính từ
  1. lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu
    • leading ship
      tàu dẫn đầu
    • leading body
      bộ phận lânh đạo
  2. chủ đạo, chính, quan trọng
    • leading idea
      ý chủ đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "leading"

leading
The leading team celebrated their victory on the field.