leading light

/'li:diɳ'lait/
danh từ
  1. (hàng hải) đèn dẫn đường (cho tàu ra vào cảng)
  2. (từ lóng) nhân vật quan trọng nhất (trong một tổ chức...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

leading light
A leading light in the community organized the charity fundraiser.