notable

/'noutəbl/
tính từ
  1. tiếng, trứ danh
  2. đáng kể, đáng chú ý
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) tần tảo
danh từ
  1. người danh vọng, người địa vị uy quyền
  2. thân hào, nhân

Idioms

  • Assembly of Notables
    hội đồng nhân (họp trong tình trạng khẩn cấp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "notable"

notable
A notable scientist gives a lecture about her discovery.