luminary

/'lu:minəri/
danh từ
  1. thể sáng (như mặt trời, mặt trăng)
  2. danh nhân, ngôi sao sáng; người uy tín lớn, người ảnh hưởng lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "luminary"

luminary
A famous luminary gives a speech at a university graduation ceremony.