leaguer
/'li:gə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thành viên liên minh; hội viên: Một người là thành phần của một liên đoàn, liên minh hoặc hiệp hội.
- Trại quân, doanh trại: (Quân sự) Một khu vực hoặc khu trại nơi quân đội đóng quân.
- Trại quân đóng để bao vây: (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Một trại quân được thiết lập để bao vây một pháo đài hoặc thành trì.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Thành viên):
- He is a leaguer in the environmental protection alliance. (Anh ấy là một hội viên trong liên minh bảo vệ môi trường.)
- All leaguers must abide by the association's charter. (Tất cả các thành viên liên minh phải tuân theo điều lệ của hiệp hội.)
Danh từ (Quân sự - Trại quân):
- The soldiers returned to their leaguer after the patrol. (Những người lính trở về doanh trại của họ sau cuộc tuần tra.)
- The general ordered the establishment of a new leaguer near the border. (Vị tướng ra lệnh thiết lập một trại quân mới gần biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To be in leaguer": (Cổ, hiếm) Đang ở trong trại quân hoặc đang tham gia vào một cuộc bao vây.
- The regiment was in leaguer for three months. (Trung đoàn đã ở trong trại bao vây suốt ba tháng.)
Biến thể và từ gần giống
League (n): Liên đoàn, liên minh, hiệp hội.
- She plays in the national football league. (Cô ấy chơi trong giải bóng đá quốc gia.)
Besieger (n): Kẻ bao vây. (Từ gần nghĩa với nghĩa hiếm "trại quân đóng để bao vây").
- The besiegers cut off all supply routes. (Những kẻ bao vây đã cắt đứt mọi tuyến đường tiếp tế.)
Từ đồng nghĩa
- Member: Thành viên.
- Ally: Đồng minh.
- Encampment: Trại quân, nơi đóng trại.
- Garrison: Đồn trú, lực lượng đồn trú.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "leaguer")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "leaguer")
danh từ
- thành viên liên minh; hội viên
danh từ, (quân sự)
- trại quân, doanh trại
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) trại quân đóng để bao vây