left

Không tìm thấy từ "left"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Phía trái, phía tả : Chỉ vị trí hoặc hướng ở bên trái của một người hoặc vật khi đối diện với hướng Bắc (hoặc hướng tiêu chuẩn). Thuộc về cánh tả : Thuộc về phe chính trị ủng hộ cải cách xã hội, thường theo khuynh hướng tiến bộ hoặc xã hội chủ nghĩa. Còn lại, thừa lại : Chỉ phần còn sót lại, chưa được sử dụng hết. Phó từ : Về phía trái, sang trái : Chỉ hướng di chuyển hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : On or relating to the side of the body that is west when facing north : Refers to the side opposite the right hand for most people. Belonging to or supporting the political left : Relating to political groups or ideologies that generally support social equality, reform, and government intervention. Remaining, not used or consumed : Describes what remains after the rest ha...

See full definition →