leghorn

/'leghɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
leghorn

A woman wears a leghorn hat to the garden party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại rơm nhẹ bền, nguồn gốc từ vùng Livorno, Ý: "Leghorn" trước hết tên gọi một loại rơm đặc biệt, được dệt để làm .
    • rơm làm từ loại rơm này: "Leghorn" cũng dùng để chỉ chiếc rơm được làm từ loại rơm Leghorn, thường vành rộng.
    • Một giống nguồn gốc từ Ý: "Leghorn" còn tên một giống gà mái đẻ trứng trắng nổi tiếng, nguồn gốc từ thành phố Livorno.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loại rơm hoặc ):

    • She wore a beautiful leghorn hat to the garden party. ( ấy đội một chiếc rơm leghorn xinh đẹp đến bữa tiệc trong vườn.)
    • The hat is made of fine leghorn. (Chiếc được làm từ rơm leghorn loại tốt.)
  • Danh từ (chỉ giống ):

    • White Leghorns are known for their high egg production. ( Leghorn trắng nổi tiếng sản lượng trứng cao.)
    • We raise Leghorn chickens on our farm. (Chúng tôi nuôi giống Leghorntrang trại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Leghorn straw": rơm Leghorn, thường dùng để chỉ nguyên liệu.
    • The artisan weaves the hat from authentic Leghorn straw. (Nghệ nhân đan chiếc từ rơm Leghorn chính hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Leghorn (adj): (thuộc về) giống Leghorn.
    • Leghorn hens are very active. (Những con gà mái Leghorn rất năng động.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ():

    • Boater: rơm (có thể một loại rơm cứng khác).
    • Straw hat: rơm (từ chung).
  • Danh từ ():

    • Livorno: tên gọi khác của giống này, theo thành phố xuất xứ.
Lưu ý
  • Từ "Leghorn" tên tiếng Anh của thành phố Livorno, Ý. Các nghĩa của từ này (rơm, , ) đều bắt nguồn từ địa danh này.
  • Khi viết hoa ("Leghorn"), từ này thường chỉ giống . Khi viết thường ("leghorn"), thường chỉ loại rơm hoặc .
leghorn

A woman wears a leghorn hat to the garden party.

danh từ
  1. rơm lêchho (một loại rơmvùng Li-vóoc-, Y)
  2. rơm lêchho
  3. lơgo

Từ đồng nghĩa