skimmer

/'skimə/
danh từ
  1. người gạn kem (trong sữa)
  2. người đọc lướt một quyển sách
  3. thìa hớt kem (trong sữa); thìa hớt bọt
  4. thuyền máy nhẹ nhanh
  5. (động vật học) nhạn biển mỏ giẹp (hay bay là là trên mặt nước để kiếm mồi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

skimmer
A black skimmer glides low over the calm water with its lower bill cutting a thin line.