letton

Học thuật
Thân thiện
letton

Une étudiante apprend le letton avec un livre de grammaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Latvia: Ngôn ngữ chính thức của nước Cộng hòa Latvia, thuộc nhánh Baltic của ngữ hệ Ấn-Âu.
    • Người Latvia (nam): Một người đàn ông đến từ Latvia.
  2. Danh từ giống cái:

    • Người Latvia (nữ): Một người phụ nữ đến từ Latvia.
  3. Tính từ:

    • (Thuộc về) Latvia: Liên quan đến đất nước, văn hóa, ngôn ngữ hoặc con người Latvia.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Le letton est une langue balte. (Tiếng Latvia là một ngôn ngữ Baltic.)
    • Je voudrais apprendre le letton. (Tôi muốn học tiếng Latvia.)
  • Danh từ giống đực/giống cái (người):

    • Il est letton. (Anh ấyngười Latvia.)
    • Elle est lettone. ( ấyngười Latvia.)
  • Tính từ:

    • La cuisine lettone est délicieuse. (Ẩm thực Latvia rất ngon.)
    • C'est une tradition lettone. (Đómột truyền thống của Latvia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le vieux letton": Tiếng Latvia cổ, giai đoạn phát triển lịch sử của ngôn ngữ này.
    • Les textes en vieux letton sont rares. (Các văn bản bằng tiếng Latvia cổ rất hiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lettone (adj, f): Dạng tính từ giống cái.

    • Une chanson lettone. (Một bài hát Latvia.)
  • Lettonie (n. propre f): Tên quốc gia Latvia.

    • Riga est la capitale de la Lettonie. (Riga là thủ đô của Latvia.)
Từ đồng nghĩa
  • Langue lettone: Ngôn ngữ Latvia (cách diễn đạt khác cho "le letton" với nghĩa ngôn ngữ).
  • Balte: Người Baltic (chỉ chung hơn, bao gồm cả người Litva).
Lưu ý sử dụng
  • Khi viết hoa (Letton), từ này chỉ người Latvia (nam). Khi viết thường (letton), thường chỉ ngôn ngữ hoặc được dùng như tính từ.
  • Dạng tính từ giống cáilettone (ví dụ: - người dân Latvia).
  • Tên quốc giala Lettonie.
letton

Une étudiante apprend le letton avec un livre de grammaire.

tính từ
  1. (thuộc) nước Lát-vi (Liên )
danh từ
  1. người Lát-vi
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Lát-vi

Từ gần giống