level-headed

/'levl'hedid/
Học thuật
Thân thiện
level-headed

A level-headed person calmly assesses the situation before making a decision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bình tĩnh, điềm đạm: Mô tả một người khả năng suy nghĩ rõ ràng hành xử một cách hợp , đặc biệt trong những tình huống khó khăn hoặc căng thẳng. Họ không dễ bị cảm xúc chi phối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We need a level-headed leader during this crisis. (Chúng ta cần một nhà lãnh đạo điềm đạm trong cuộc khủng hoảng này.)
    • Her level-headed response prevented the argument from getting worse. (Phản ứng bình tĩnh của ấy đã ngăn cuộc tranh cãi trở nên tồi tệ hơn.)
    • He is known for being level-headed under pressure. (Anh ấy được biết đến người bình tĩnh trước áp lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to remain level-headed": giữ được sự bình tĩnh.

    • It's important to remain level-headed when making big decisions. (Việc giữ được sự bình tĩnh khi đưa ra các quyết định lớn rất quan trọng.)
  • "level-headedness" (danh từ): sự bình tĩnh, sự điềm đạm.

    • Her level-headedness is her greatest asset in this job. (Sự điềm đạm của ấy tài sản lớn nhất trong công việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Even-tempered (adj): tính tình điềm đạm, ổn định.
  • Sensible (adj): óc phán đoán, biết điều.
  • Composed (adj): bình tĩnh, tự chủ.
Từ đồng nghĩa
  • Calm: bình tĩnh, thanh thản.
  • Rational: hợp , có lý trí.
  • Unflappable: không thể bị làm cho mất bình tĩnh.
Từ trái nghĩa
  • Hot-headed: nóng nảy, bốc đồng.
  • Impulsive: hấp tấp, bốc đồng.
  • Emotional: dễ xúc động, cảm tính.
Thành ngữ liên quan
  • To keep a cool head: giữ cái đầu lạnh, giữ bình tĩnh.
    • Despite the chaos, she managed to keep a cool head. (Bất chấp sự hỗn loạn, ấy vẫn giữ được cái đầu lạnh.)
level-headed

A level-headed person calmly assesses the situation before making a decision.

tính từ
  1. bình tĩnh, điềm đạm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự