sound

/saund/
Học thuật
Thân thiện
sound

The boy listens to the sound of the ocean inside a large seashell.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Âm thanh, tiếng động: Những có thể nghe được, được tạo ra bởi sự rung động truyền qua không khí hoặc các môi trường khác.
    • Ấn tượng, vẻ bề ngoài (từ thông tin nghe được): Cảm giác hoặc ấn tượng một lời nói, ý kiến tạo ra.
    • Eo biển: Một vùng nước biển hẹp, tương đối rộng, nối hai vùng nước lớn hơn hoặc nằm giữa đất liền một hòn đảo.
  2. Tính từ:

    • Lành mạnh, tráng kiện: Ở trong tình trạng tốt, không bị hư hỏng hoặc bệnh tật.
    • Đúng đắn, hợp , cơ sở: Dựa trên lẽ vững chắc, logic hoặc kiến thức đáng tin cậy.
    • Vững chắc, an toàn (về tài chính): nền tảng tài chính ổn định, không rủi ro.
    • Sâu, ngon (về giấc ngủ): Giấc ngủ sâu không bị gián đoạn.
  3. Động từ:

    • Kêu, phát ra âm thanh: Tạo ra tiếng động hoặc âm thanh.
    • Nghe có vẻ, tạo cảm giác: Tạo ra một ấn tượng hoặc cảm giác cụ thể khi được nghe hoặc biết đến.
    • Đo độ sâu, : Sử dụng dụng cụ để xác định độ sâu của nước hoặc thăm dò một khu vực.
    • Thổi, đánh (một nhạc cụ): Làm cho một nhạc cụ như kèn, tù và phát ra âm thanh.
    • Công bố, báo hiệu: Thông báo một điều đó, thường bằng âm thanh đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The sound of rain is very relaxing. (Âm thanh của mưa rất thư giãn.)
    • From the sound of it, the meeting was a success. (Nghe có vẻ như cuộc họp đã thành công.)
    • We sailed through the Puget Sound. (Chúng tôi đã đi thuyền qua eo biển Puget.)
  • Tính từ:

    • He has a sound mind and a sound body. (Anh ấy một tâm trí lành mạnh một thân thể tráng kiện.)
    • Her advice is always sound and practical. (Lời khuyên của ấy luôn đúng đắn thực tế.)
    • The company is in sound financial health. (Công tytình hình tài chính vững chắc.)
    • After the hike, I fell into a sound sleep. (Sau chuyến đi bộ, tôi chìm vào một giấc ngủ ngon.)
  • Động từ:

    • The alarm clock sounded at six. (Đồng hồ báo thức kêu lúc sáu giờ.)
    • Your plan sounds excellent. (Kế hoạch của bạn nghe có vẻ tuyệt vời.)
    • The captain ordered to sound the depth of the harbor. (Thuyền trưởng ra lệnh độ sâu của bến cảng.)
    • The trumpets sounded to mark the beginning of the ceremony. (Những chiếc kèn trumpet được thổi lên để đánh dấu bắt đầu buổi lễ.)
    • The bell sounded the end of class. (Tiếng chuông báo hiệu kết thúc giờ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Safe and sound": An toàn vô sự, bình an vô sự.

    • The missing child was found safe and sound. (Đứa trẻ mất tích đã được tìm thấy bình an vô sự.)
  • "Sound like": Nghe giống như, có vẻ như.

    • That sounds like a great idea! (Nghe có vẻ một ý tưởng tuyệt vời!)
  • "To sound the alarm": Báo động, cảnh báo về một mối nguy hiểm hoặc vấn đề.

    • Scientists are sounding the alarm about climate change. (Các nhà khoa học đang báo động về biến đổi khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Soundly (phó từ): Một cách vững chắc, hoàn toàn (thắng, ngủ).

    • The team was soundly defeated. (Đội đó đã bị đánh bại một cách thảm hại.)
    • He slept soundly. (Anh ấy ngủ rất ngon.)
  • Soundness (danh từ): Sự lành mạnh, tính đúng đắn, sự vững chắc.

    • I question the soundness of his judgment. (Tôi nghi ngờ tính đúng đắn trong phán đoán của anh ta.)
  • Soundproof (tính từ): Cách âm.

    • We need a soundproof room for the recording. (Chúng tôi cần một phòng cách âm để thu âm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (âm thanh): Noise (tiếng ồn), tone (âm sắc).
  • Tính từ (lành mạnh): Healthy (khoẻ mạnh), robust (cường tráng).
  • Tính từ (đúng đắn): Valid (hợp lệ), reasonable (hợp ), logical (logic).
  • Động từ (kêu): Ring (reo), resonate (vang vọng).
  • Động từ (nghe có vẻ): Seem (dường như), appear (có vẻ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sound off (about/on something): Lên tiếng phàn nàn hoặc bày tỏ ý kiến một cách mạnh mẽ, thường tiêu cực.

    • He's always sounding off about politics. (Anh ta lúc nào cũng lên tiếng phàn nàn về chính trị.)
  • Sound out: Thăm dò ý kiến, dò xét.

    • I'll sound out my colleagues about the new proposal. (Tôi sẽ thăm dò ý kiến đồng nghiệp về đề xuất mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Sound as a bell: Rất khoẻ mạnh, trong tình trạng hoàn hảo.

    • After the check-up, the doctor said I was as sound as a bell. (Sau khi khám, bác sĩ nói tôi hoàn toàn khoẻ mạnh.)
  • To be of sound mind: đầu óc minh mẫn, tỉnh táo (thường dùng trong văn bản pháp ).

    • The witness testified that the defendant was of sound mind at the time of the incident. (Nhân chứng khai rằng bị cáo đầu óc minh mẫn vào thời điểm xảy ra sự việc.)
sound

The boy listens to the sound of the ocean inside a large seashell.

tính từ
  1. khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
    • a sound body
      một thân thể tráng kiện
    • a sound mind
      một trí óc lành mạnh
  2. lành lặn, không hỏng, không giập thối
    • sound fruit
      quả lành lặn (không bị giập thối)
  3. đúng đắn, cơ sở, vững; lôgic, hợp
    • a sound doctrine
      một học thuyết đứng đắn
    • sound argument
      một lẽ cơ sở
    • sound views
      quan điểm hợp
  4. yên giấc, ngon
    • a sound sleep
      giấc ngủ ngon
  5. đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn)
    • a sound flogging
      một trận đòn ra trò
  6. vững chãi; có thể trả nợ được
    • a sound financial situation
      một hãng buôn vững chãi
phó từ
  1. ngon lành (ngủ)
danh từ
  1. âm, âm thanh, tiếng, tiếng động
    • vowel sound
      âm nguyên âm
  2. giọng
    • statement has a cheerful sound in it
      lời phát biểu giọng vui vẻ
  3. ấn tượng (do âm thanh... gây ra)
nội động từ
  1. kêu, vang tiếng, kêu vang
    • the trumpets sound
      tiếng kèn kêu vang
  2. nghe như, nghe có vẻ
    • it sounds as if a tap were running
      nghe như cái vòi nước đang chảy
    • it sounds very hollow
      nghe có vẻ trống rỗng quá
    • it sounds all right
      nghe có vẻ được lắm
ngoại động từ
  1. làm cho kêu, thổi, đánh
    • to sound a trumpet
      thổi kèn
    • to sound a horn
      thổi tù và
  2. để kiểm tra (bánh xe lửa)
  3. (y học) để nghe bệnh
  4. đọc
    • the "b" in "comb" is not sounded
      chữ " b" trong từ " comb" không đọc
  5. báo, báo hiệu
    • to sound a retreat
      thổi hiệu lệnh rút lui
    • to sound someone's praises far and wide
      ca ngợi ai khắp nơi xa gần
danh từ
  1. (y học) cái thông
ngoại động từ
  1. (đáy sông, đáy biển...)
  2. (y học) bằng ống thông
  3. thăm dò (quyển khí...)
  4. (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...)
nội động từ
  1. lặn xuống đáy (cá voi...)
danh từ
  1. eo biển
  2. bong bóng