sound

/saund/
tính từ
  1. khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
    • a sound body
      một thân thể tráng kiện
    • a sound mind
      một trí óc lành mạnh
  2. lành lặn, không hỏng, không giập thối
    • sound fruit
      quả lành lặn (không bị giập thối)
  3. đúng đắn, cơ sở, vững; lôgic, hợp
    • a sound doctrine
      một học thuyết đứng đắn
    • sound argument
      một lẽ cơ sở
    • sound views
      quan điểm hợp
  4. yên giấc, ngon
    • a sound sleep
      giấc ngủ ngon
  5. đến nơi đến chốn, ra trò (trận đòn)
    • a sound flogging
      một trận đòn ra trò
  6. vững chãi; có thể trả nợ được
    • a sound financial situation
      một hãng buôn vững chãi
phó từ
  1. ngon lành (ngủ)
danh từ
  1. âm, âm thanh, tiếng, tiếng động
    • vowel sound
      âm nguyên âm
  2. giọng
    • statement has a cheerful sound in it
      lời phát biểu giọng vui vẻ
  3. ấn tượng (do âm thanh... gây ra)
nội động từ
  1. kêu, vang tiếng, kêu vang
    • the trumpets sound
      tiếng kèn kêu vang
  2. nghe như, nghe có vẻ
    • it sounds as if a tap were running
      nghe như cái vòi nước đang chảy
    • it sounds very hollow
      nghe có vẻ trống rỗng quá
    • it sounds all right
      nghe có vẻ được lắm
ngoại động từ
  1. làm cho kêu, thổi, đánh
    • to sound a trumpet
      thổi kèn
    • to sound a horn
      thổi tù và
  2. để kiểm tra (bánh xe lửa)
  3. (y học) để nghe bệnh
  4. đọc
    • the "b" in "comb" is not sounded
      chữ " b" trong từ " comb" không đọc
  5. báo, báo hiệu
    • to sound a retreat
      thổi hiệu lệnh rút lui
    • to sound someone's praises far and wide
      ca ngợi ai khắp nơi xa gần
danh từ
  1. (y học) cái thông
ngoại động từ
  1. (đáy sông, đáy biển...)
  2. (y học) bằng ống thông
  3. thăm dò (quyển khí...)
  4. (nghĩa bóng) thăm dò (tư tưởng, tình cảm...)
nội động từ
  1. lặn xuống đáy (cá voi...)
danh từ
  1. eo biển
  2. bong bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

sound
The boy listens to the sound of the ocean inside a large seashell.