sensible

/'sensəbl/
tính từ
  1. có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được
  2. dễ nhận thấy
    • a sensible difference
      sự khác biệt dễ thấy
  3. cảm giác, cảm thấy, ý thức
    • he is sensible of your kindness
      anh ấy biết được lòng tốt của anh
  4. biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp , đúng đắn
    • a sensible compromise
      sự nhân nhượng hợp
    • that is very sensible of him
      anh ấy như thế phải
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy
    • sensible balance
      cân nhạy
  6. (từ cổ,nghĩa cổ) dễ cảm động; nhạy cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "sensible"

sensible
A sensible person always wears a coat in cold weather.