libertarian

/,libə'teəriən/
Học thuật
Thân thiện
libertarian

A libertarian speaks at a public forum about individual rights.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa tự do (tư tưởng chính trị): Một người ủng hộ triết chính trị nhấn mạnh quyền tự do cá nhân tối đa, sự lựa chọn tự nguyện chính phủ giới hạn. Họ thường ủng hộ quyền sở hữu nhân, thị trường tự do giảm thiểu sự can thiệp của nhà nước vào đời sống cá nhân.
    • Người tin vào thuyết ý chí tự do (triết học): Trong triết học, đây người ủng hộ học thuyết cho rằng con người ý chí tự do, khả năng đưa ra lựa chọn độc lập không bị quyết định hoàn toàn bởi các nguyên nhân trước đó.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chủ nghĩa tự do: Liên quan đến hoặc ủng hộ các nguyên tắc của chủ nghĩa tự do (libertarianism).
    • Tin vào ý chí tự do: Liên quan đến niềm tin vào thuyết ý chí tự do trong triết học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is a libertarian who believes taxes should be extremely low. (Anh ấy một người theo chủ nghĩa tự do, người tin rằng thuế nên cực kỳ thấp.)
    • The philosopher argued like a libertarian about free will and moral responsibility. (Nhà triết học tranh luận như một người tin vào thuyết ý chí tự do về vấn đề tự do ý chí trách nhiệm đạo đức.)
  • Tính từ:

    • She holds libertarian views on drug legalization. ( ấy quan điểm tự do chủ nghĩa về việc hợp pháp hóa ma túy.)
    • The party's platform is based on libertarian principles. (Cương lĩnh của đảng dựa trên các nguyên tắc tự do chủ nghĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "libertarian paternalism": Chủ nghĩa gia trưởng tự do - Một khái niệm trong kinh tế học hành vi, đề xuất rằng các tổ chức có thể hướng dẫn lựa chọn của mọi người theo hướng lợi cho họ vẫn tôn trọng quyền tự do lựa chọn.
    • Nudge theory is an example of libertarian paternalism. (Lý thuyết "đẩy nhẹ" một dụ của chủ nghĩa gia trưởng tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Libertarianism (n): Chủ nghĩa tự do (hệ tư tưởng chính trị/triết học).
    • His book explains the core tenets of libertarianism. (Cuốn sách của ông ấy giải thích những tín điều cốt lõi của chủ nghĩa tự do.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chính trị): free-marketeer (người ủng hộ thị trường tự do), individualist (người theo chủ nghĩa cá nhân), minarchist (người theo thuyết chính phủ tối thiểu).
  • Danh từ (nghĩa triết học): free-will advocate (người ủng hộ thuyết ý chí tự do).
Từ trái nghĩa
  • Authoritarian (n/adj): Người theo chủ nghĩa độc tài/chuyên chế; mang tính chuyên chế.
  • Statist (n/adj): Người ủng hộ nhà nước lớn; thuộc về chủ nghĩa nhà nước.
  • Determinist (n/adj): Người theo thuyết quyết định; thuộc về thuyết quyết định (triết học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "libertarian")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "libertarian")

libertarian

A libertarian speaks at a public forum about individual rights.

danh từ
  1. người tự do chủ nghĩa; người tán thành tự do
tính từ
  1. tự do chủ nghĩa