libration

/lai'breiʃn/
danh từ
  1. tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc, tình trạng bập bềnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "libration"

libration
The Moon's libration allows us to see slightly more than half of its surface over time.