libration

/lai'breiʃn/
Học thuật
Thân thiện
libration

The Moon's libration allows us to see slightly more than half of its surface over time.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thiên văn học):
    • Sự dao động, sự lắc lư: Chỉ sự chuyển động dao động chậm, có thể thực hoặc biểu kiến, của một vệ tinh (như Mặt Trăng) quanh hành tinh chính của . Điều này cho phép người quan sát từ hành tinh chính nhìn thấy nhiều hơn một nửa bề mặt của vệ tinh theo thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Moon's libration allows us to see about 59% of its surface from Earth over time. (Sự dao động của Mặt Trăng cho phép chúng ta nhìn thấy khoảng 59% bề mặt của từ Trái Đất theo thời gian.)
    • Scientists study the libration of planetary moons to understand their orbits better. (Các nhà khoa học nghiên cứu sự dao động của các mặt trăng hành tinh để hiểu hơn về quỹ đạo của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Optical libration": Dao động biểu kiến. Sự thay đổi góc nhìn từ hành tinh chính do chuyển động quỹ đạo quay của vệ tinh, không phải do dao động vật thực sự.

    • Optical libration is caused by the elliptical shape of the Moon's orbit. (Dao động biểu kiến do hình dạng elip của quỹ đạo Mặt Trăng.)
  • "Physical libration": Dao động vật . Sự dao động thực sự, nhỏ của vệ tinh xung quanh trục quay của , thường do lực hấp dẫn không đều từ hành tinh chính gây ra.

    • Physical libration is much smaller in amplitude than optical libration. (Biên độ dao động vật nhỏ hơn nhiều so với dao động biểu kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Librate (động từ): Dao động, lắc lư.

    • The satellite librates slightly in its orbit. (Vệ tinh dao động nhẹ trong quỹ đạo của .)
  • Librational (tính từ): Thuộc về sự dao động.

    • Librational forces can affect a moon's internal structure. (Các lực dao động có thể ảnh hưởng đến cấu trúc bên trong của một mặt trăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Oscillation: Sự dao động (nói chung).
  • Swaying: Sự đu đưa, lắc lư.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "libration").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "libration").

libration

The Moon's libration allows us to see slightly more than half of its surface over time.

danh từ
  1. tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc, tình trạng bập bềnh

Từ gần giống

Từ chứa "libration"