licencié

Học thuật
Thân thiện
licencié

Un professeur licencié explique une leçon au tableau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cử nhân: Người đã tốt nghiệp nhận bằng đại học, thườngbằng cấp ba năm đầu tiên trong hệ thống giáo dục đại học của Pháp.
    • Người giấy phép: Trong một số ngữ cảnh, có thể chỉ người được cấp phép hoặc quyền hành nghề.
  2. Tính từ:

    • ( bằng) cử nhân: Mô tả một người đã bằng cử nhân.
    • thẻ đăng: Trong thể thao, mô tả một vận động viên đã được đăngchính thức với một câu lạc bộ hoặc liên đoàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Il est licencié en histoire. (Anh ấycử nhân lịch sử.)
    • Ce licencié vient d'être embauché par une grande entreprise. (Cử nhân này vừa được một công ty lớn tuyển dụng.)
  • Tính từ:

    • Elle est professeur licencié. ( ấygiáo viên bằng cử nhân.)
    • Seuls les joueurs licenciés peuvent participer au championnat. (Chỉ những cầu thủ thẻ đăngmới có thể tham gia giải vô địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être licencié de...": Tốt nghiệp cử nhân một ngành học cụ thể.

    • Il est licencié de l'Université de Paris. (Anh ấy tốt nghiệp cử nhân từ Đại học Paris.)
  • "Licencié ès lettres / ès sciences": Cử nhân Văn chương / Cử nhân Khoa học (cách gọi trang trọng, cổ điển).

    • Mon grand-père était licencié ès lettres. (Ông tôi là cử nhân văn chương.)
Biến thể từ gần giống
  • Licence (danh từ giống cái): Bằng cử nhân; giấy phép.

    • Elle prépare sa licence d'économie. ( ấy đang học để lấy bằng cử nhân kinh tế.)
    • Une licence de pêche est obligatoire. (Giấy phép câu bắt buộc.)
  • Licenciement (danh từ giống đực): Sự sa thải, cho thôi việc. (LƯU Ý: Nghĩa này khác biệt, cần phân biệt với "licencié").

    • Le licenciement économique est une procédure complexe. (Việc sa thải lý do kinh tếmột thủ tục phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Diplômé (tính từ/danh từ): Đã tốt nghiệp, người tốt nghiệp (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ nhiều loại bằng cấp).
  • Bachelier (danh từ): Cử nhân (trong hệ thống , thường dùng cho bằng cử nhân văn chương; cũng có thể chỉ người bằng tú tài).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "licencié" với tư cáchmột danh từ hoặc tính từ cố định.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "licencié" một cách đặc thù.)

licencié

Un professeur licencié explique une leçon au tableau.

danh từ
  1. cử nhân
    • Licencié en droit
      cử nhân luật
tính từ
  1. ( bằng) cử nhân
    • Professeur licencié
      giáo viên bằng cử nhân
  2. (thể dục thể thao) thẻ đăng

Từ gần giống

Từ chứa "licencié"