licencié

danh từ
  1. cử nhân
    • Licencié en droit
      cử nhân luật
tính từ
  1. ( bằng) cử nhân
    • Professeur licencié
      giáo viên bằng cử nhân
  2. (thể dục thể thao) thẻ đăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "licencié"

licencié
Un professeur licencié explique une leçon au tableau.