life-and-death

/'laifən'deθ/
Học thuật
Thân thiện
life-and-death

A patient's life-and-death situation requires immediate medical attention.

Định nghĩa

Tính từ: - Một mất một còn, sống còn: Mô tả một tình huống, quyết định hoặc cuộc đấu tranh cực kỳ nghiêm trọng, nơi kết quả ý nghĩa quyết định đến sự sống hoặc cái chết, sự thành công hoặc thất bại hoàn toàn.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctors were in a life-and-death race against time to save the patient. (Các bác sĩ đang trong một cuộc chạy đua một mất một còn với thời gian để cứu bệnh nhân.)
    • This is not a simple disagreement; it's a life-and-death matter for the future of our company. (Đây không phải bất đồng đơn giản; đó vấn đề sống còn cho tương lai của công ty chúng ta.)
    • The soldiers were locked in a life-and-death struggle for control of the bridge. (Những người lính bị cuốn vào một cuộc chiến sinh tử để giành quyền kiểm soát cây cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a life-and-death decision": một quyết định sinh tử.

    • The commander faced a life-and-death decision on the battlefield. (Chỉ huy phải đối mặt với một quyết định sinh tử trên chiến trường.)
  • "of life-and-death importance": tầm quan trọng sống còn.

    • Securing clean water is of life-and-death importance to the village. (Đảm bảo nguồn nước sạch tầm quan trọng sống còn đối với ngôi làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Life-or-death (adj): (cách viết khác, cùng nghĩa) sống còn, sinh tử.
    • It was a life-or-death situation. (Đó một tình huống sinh tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Critical: then chốt, nguy cấp.
  • Crucial: tính chất quyết định.
  • Vital: thiết yếu, sống còn.
  • Do-or-die: một mất một còn (nhấn mạnh hành động).
Thành ngữ liên quan
  • A matter of life and death: một vấn đề sinh tử.
    • Getting this medicine to the remote clinic is a matter of life and death. (Việc đưa loại thuốc này đến phòng khám vùng sâu một vấn đề sinh tử.)
life-and-death

A patient's life-and-death situation requires immediate medical attention.

tính từ
  1. một mất một còn, sống mãi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự