like-minded

/'laik'maindid/
tính từ
  1. cùng một khuynh hướng, cùng một mục đích, ý kiến giống nhau; giống tính nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "like-minded"

like-minded
They formed a like-minded group to discuss their favorite books.