like

/laik/
Học thuật
Thân thiện
like

I like to read books in the quiet library.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thích, ưa, chuộng: Cảm thấy tích cực, hài lòng hoặc yêu mến đối với ai đó hoặc điều đó.
    • Muốn, ước mong: Diễn đạt mong muốn hoặc ý định (thường dùng với 'would' hoặc 'should').
  2. Giới từ:

    • Giống như, như: Dùng để so sánh, chỉ sự tương đồng về hình thức, tính chất hoặc cách thức.
    • dụ như, chẳng hạn như: Dùng để đưa ra một dụ điển hình.
  3. Danh từ:

    • Sở thích, điều thích thú: Những thứ một người thích.
    • Người/vật cùng loại, tương tự: Người hoặc vật đặc điểm tương đồng.
  4. Tính từ:

    • Giống nhau, tương tự: những đặc điểm, phẩm chất hoặc hình thức tương đồng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • I like listening to music. (Tôi thích nghe nhạc.)
    • Would you like a cup of coffee? (Bạn muốn một tách cà phê không?)
  • Giới từ:

    • She sings like a professional. ( ấy hát như một ca sĩ chuyên nghiệp.)
    • He looks like his father. (Anh ấy trông giống bố mình.)
  • Danh từ:

    • We all have our likes and dislikes. (Tất cả chúng ta đều những điều thích không thích.)
    • I've never seen the like of such a beautiful sunset. (Tôi chưa từng thấy cảnh hoàng hôn đẹp như thế.)
  • Tính từ:

    • They are of like mind on this issue. (Họ suy nghĩ tương tự về vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "feel like": Cảm thấy muốn (làm gì) hoặc cảm giác như.

    • I don't feel like going out tonight. (Tôi không cảm thấy muốn đi chơi tối nay.)
    • This fabric feels like silk. (Chất liệu này cảm giác như lụa.)
  • "something like": Khoảng chừng, vào khoảng.

    • It will cost something like two million dong. ( sẽ giá khoảng hai triệu đồng.)
  • "the likes of": Những người/vật thuộc loại như (thường mang sắc thái so sánh hoặc nhấn mạnh).

    • We don't want the likes of him here. (Chúng tôi không muốn những kẻ như hắnđây.)
Biến thể từ gần giống
  • Likely (adj/adv): khả năng, rất có thể.

    • It is likely to rain. (Trời rất có thể sẽ mưa.)
  • Alike (adj/adv): Giống nhau (thường dùng sau động từ hoặc cho hai đối tượng trở lên).

    • The twins look alike. (Hai đứa trẻ sinh đôi trông giống nhau.)
  • Unlike (giới từ/tính từ): Không giống, trái ngược với.

    • Unlike his brother, he is very quiet. (Không giống anh trai, anh ấy rất trầm tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (thích): Enjoy (thưởng thức), be fond of (ưa thích), adore (yêu thích).
  • Giới từ (giống như): Similar to (tương tự như), resembling (giống với).
  • Tính từ (giống nhau): Similar (tương tự), comparable (có thể so sánh được).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Like for like: Tương đương, cùng loại (thường trong so sánh hoặc thay thế).
    • This is a like for like replacement. (Đây một sự thay thế tương đương.)
Thành ngữ liên quan
  • Like father, like son: Cha nào con nấy.

    • He's also becoming a great cook. Like father, like son. (Anh ấy cũng đang trở thành một đầu bếp giỏi. Cha nào con nấy.)
  • Like it or lump it: Thích hay không cũng phải chịu.

    • The decision has been made, so like it or lump it. (Quyết định đã được đưa ra, vậy nên thích hay không cũng phải chịu.)
  • Like a shot: Ngay lập tức, không ngần ngại.

    • If they offered me the job, I'd take it like a shot. (Nếu họ đề nghị tôi công việc đó, tôi sẽ nhận ngay không ngần ngại.)
like

I like to read books in the quiet library.

tính từ
  1. giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại
    • as like as two peas
      giống nhau như hai giọt nước
    • what's he like?
      anh ta người như thế nào? anh ta hạng người như thế nào?
  2. thực đúng, đúng như mong đợi
    • it's like a Vietnamese to thirst for learning
      hiếu học thực đúng đặc tính người Việt Nam
    • this poetry is something like
      thơ này mới thật thơ
  3. thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng
    • not to feel like going out today
      cảm thấy không thích đi chơi hôm nay
  4. có vẻ như
    • it looks like rain
      có vẻ như trời muốn mưa
  5. gần, khoảng độ
    • something like 100d
      khoảng độ 100 đồng

Idioms

  • like father like son
    cha nào con nấy
  • like master like man
    thầy nào tớ nấy
giới từ
  1. như
    • don't talk like that
      đừng nói như vậy
    • like mad
      như điên, điên cuồng

Idioms

  • like a shot
    không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả
  • sure like rain
    chắc như đinh đóng cột
phó từ
  1. like very; like enough rất có thể
liên từ
  1. (thông tục) thay cho as như
    • I cannot do it like you do
      tôi không thể làm cái đó như anh làm
danh từ
  1. người thuộc loại như; vật thuộc loại như
    • did not ever see the like of it?
      bao giờ anh trông thấy cái giống như cái đó không?
    • music, painting and the like
      âm nhạc, hội hoạ những môn thuộc loại đó
    • the likes of me
      (thông tục) những kẻ hèn như tôi
    • the likes of you
      (thông tục) những bậc cao sang như anh

Idioms

  • like cures like
    lấy độc trị độc
  • to return like for like
    lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán
danh từ
  1. cái thích
    • likes and dislikes
      những cái thích những cái không thích
ngoại động từ
  1. thích ưa, chuộng, yêu
    • do you like fish?
      anh thích không?
    • I like his cheek
      (mỉa mai) tôi mới thích thái độ láo xược của hắn làm sao
  2. (would like, should like) muốn, ước mong
    • I should like a cup of tea
      tôi muốn một tách chè
    • parents like their children to be successful in file
      bố mẹ muốn cho con cái thành công ở đời
    • I'd like to know (see)
      thử cho tôi biết (xem) nào!
  3. thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...)
    • wine does not like me
      rượu vang không hợp với thể trạng của tôi, tôi không chịu đựng được rượu vang
nội động từ
  1. thích, muốn
    • you may do as you like
      anh có thể làm theo như ý thích