lily-white

/'lili'wait/
tính từ
  1. trắng như hoa huệ tây, trắng ngần
  2. thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị
danh từ
  1. người thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

lily-white
A single lily-white flower blooms in a sunlit garden.