limp

/limp/
danh từ
  1. tật đi khập khiễng
nội động từ
  1. đi khập khiễng
  2. , bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)
tính từ
  1. mềm, ủ rũ
  2. ẻo lả, thiếu khí lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

limp
She held the wilted flower with a limp stem.