limb

/lim/
danh từ
  1. (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
  2. bờ, rìa
  3. (thực vật học) phiến ; phiến cánh hoa; phiến đài
danh từ
  1. chân, tay
  2. cành cây to
  3. núi ngang, hoành sơn
  4. đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập

Idioms

  • the limb of the law
    người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)
  • out of a limb
    chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được
ngoại động từ
  1. chặt chân tay, làm cho tàn phế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "limb"

limb
The tree's broken limb lay on the ground after the storm.