lippée

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) miếng, hớp
  2. (từ , nghĩa ) bữa ăn ngon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lippée
Une dame prend une lippée de soupe à la cuillère.