loupe

/'lu:p/
danh từ giống cái
  1. kính lúp
  2. lúp (ở cây, ở da người); gỗ lúp
  3. (số nhiều, kỳ thuật) sắt hạt (luyện kim)
  4. ngọc tỳ vết
    • à la loupe
      tỉ mỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "loupe"

loupe
Une enfant observe une fourmi à travers une loupe dans le jardin.