liquider

ngoại động từ
  1. thanh
    • Liquider des biens
      thanhtài sản
  2. thanh toán
    • Liquider ses dettes
      thanh toán nợ nần
    • Il faut le liquider
      phải thanh toán (khử) đi
  3. giải thể, kết thúc
    • Liquider une affaire
      kết thúc một khoản giao dịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "liquider"