liquidité

danh từ giống cái
  1. tính lỏng
    • La liquidité du sang
      tính lỏng của máu
  2. (kinh tế) tài chính khả năng sử dụng ngay được; tiền sử dụng ngay được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "liquidité"

liquidité
La liquidité de l'eau permet de la verser facilement.