liquidity

/li'kwiditi/
Học thuật
Thân thiện
liquidity

A company checks its liquidity by reviewing cash and bank statements.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng thanh khoản: Trong tài chính, "liquidity" chỉ mức độ dễ dàng một tài sản có thể được chuyển đổi thành tiền mặt không ảnh hưởng đáng kể đến giá thị trường của .
    • Tính lỏng, trạng thái lỏng: Trong vật /hóa học, "liquidity" chỉ đặc tính của một chất có thể chảy dễ dàng, trạng thái của chất lỏng.
dụ sử dụng
  • Trong tài chính:

    • The company maintains high liquidity to cover short-term expenses. (Công ty duy trì tính thanh khoản cao để trang trải các chi phí ngắn hạn.)
    • Cash is the asset with the greatest liquidity. (Tiền mặt tài sản tính thanh khoản cao nhất.)
  • Trong vật /hóa học:

    • The liquidity of the mixture allows it to be poured easily. (Tính lỏng của hỗn hợp cho phép có thể được đổ ra dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Market liquidity": Tính thanh khoản của thị trường, chỉ mức độ dễ dàng mua bán một tài sản trên thị trường không làm biến động giá.

    • The stock has low market liquidity, making it hard to sell large quantities. (Cổ phiếu này tính thanh khoản thị trường thấp, khiến việc bán số lượng lớn trở nên khó khăn.)
  • "Liquidity risk": Rủi ro thanh khoản, rủi ro khi một cá nhân hoặc tổ chức không thể đáp ứng các nghĩa vụ tài chính ngắn hạn.

    • Banks must manage liquidity risk carefully. (Các ngân hàng phải quản lý rủi ro thanh khoản một cách cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Liquid (adj): (Tài chính) tính thanh khoản cao, dễ chuyển thành tiền mặt; (Vật ) Ở thể lỏng.

    • Government bonds are considered liquid assets. (Trái phiếu chính phủ được coi tài sản tính thanh khoản.)
    • Water is a liquid substance. (Nước một chất lỏng.)
  • Liquidate (v): Thanh (chuyển tài sản thành tiền mặt).

    • The company had to liquidate its inventory to pay debts. (Công ty phải thanh hàng tồn kho để trả nợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Trong tài chính:

    • Marketability: Khả năng có thể bán được trên thị trường.
    • Cash equivalence: Khả năng tương đương tiền mặt.
  • Trong vật :

    • Fluidity: Tính lưu động, tính chất chảy được.
    • Runniness: Trạng thái loãng, dễ chảy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "liquidity")

Thành ngữ liên quan
  • "Liquidity trap": Bẫy thanh khoản, một tình huống kinh tế trong đó lãi suất thấp tiết kiệm cao khiến chính sách tiền tệ trở nên kém hiệu quả.
    • The economy may be falling into a liquidity trap. (Nền kinh tế có thể đang rơi vào một cái bẫy thanh khoản.)
liquidity

A company checks its liquidity by reviewing cash and bank statements.

danh từ
  1. trạng thái lỏng

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống