liquidate

/'likwideit/
ngoại động từ
  1. thanh , thanh toán
nội động từ
  1. thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "liquidate"

Từ có nhắc đến "liquidate"

liquidate
The company had to liquidate its assets to pay its creditors.