liquidate

/'likwideit/
Học thuật
Thân thiện
liquidate

The company had to liquidate its assets to pay its creditors.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Thanh , thanh toán (tài sản hoặc công ty): Chuyển tài sản thành tiền mặt, thường để trả nợ hoặc kết thúc một hoạt động kinh doanh.
    • Thanh toán (một khoản nợ): Trả hết một khoản nợ.
    • Loại bỏ, thanh trừng (một cách bạo lực): Giết chết một người được coi mối đe dọa.
  2. Nội động từ:

    • Thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh: Hành động của một công ty hoặc cá nhân trong việc kết thúc hoạt động bằng cách bán tài sản để trả nợ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The company had to liquidate its assets to pay the creditors. (Công ty phải thanh tài sản để trả cho các chủ nợ.)
    • He liquidated the loan before the due date. (Anh ấy đã thanh toán khoản vay trước ngày đáo hạn.)
    • The dictator ordered to liquidate all political opponents. (Nhà độc tài ra lệnh thanh trừng tất cả các đối thủ chính trị.)
  • Nội động từ:

    • After years of losses, the business decided to liquidate. (Sau nhiều năm thua lỗ, doanh nghiệp quyết định thanh để đóng cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to liquidate a position" (trong tài chính): Đóng một vị thế đầu (như bán cổ phiếu đang nắm giữ).
    • Investors rushed to liquidate their positions during the market crash. (Các nhà đầu vội vàng bán tháo tài sản của họ trong đợt sụp đổ thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Liquidation (danh từ): Sự thanh , sự thanh toán.
    • The liquidation of the company took several months. (Việc thanh công ty mất vài tháng.)
  • Liquidator (danh từ): Người thanh (người được chỉ định để thực hiện việc thanh tài sản của một công ty).
    • The court appointed a liquidator to manage the process. (Tòa án chỉ định một người thanh để quản lý quy trình.)
Từ đồng nghĩa
  • Sell off: Bán tống bán tháo.
  • Pay off: Thanh toán hết.
  • Wind up: Giải thể, chấm dứt (công ty).
  • Eliminate: Loại bỏ, tiêu diệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "liquidate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "liquidate").

liquidate

The company had to liquidate its assets to pay its creditors.

ngoại động từ
  1. thanh , thanh toán
nội động từ
  1. thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "liquidate"

Từ có nhắc đến "liquidate"