liệu

Học thuật
Thân thiện
liệu

Anh ấy đang liệu cách sắp xếp đồ đạc trong phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tính toán, suy xét, cân nhắc: Hành động suy nghĩ, đắn đo để đưa ra quyết định hoặc cách thức phù hợp, thường dựa trên hoàn cảnh thực tế.
    • Sắp xếp, thu xếp, lo liệu: Hành động bố trí, chuẩn bị hoặc giải quyết một công việc, tình huống nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh phải liệu sức mình trước khi nhận việc. (Anh phải cân nhắc sức mình trước khi nhận việc.)
    • ấy đang liệu cách giải quyết vấn đề này. ( ấy đang tính toán cách giải quyết vấn đề này.)
    • nội liệu đủ mọi thứ cho bữa tiệc. ( nội thu xếp đủ mọi thứ cho bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liệu lời nói": Cân nhắc lời nói cho thận trọng, phù hợp.
    • Trong cuộc họp quan trọng, phải biết liệu lời nói.
  • "Liệu cơm gắp mắm": Hành động phù hợp với hoàn cảnh, điều kiện thực tế; sống chi tiêu theo khả năng của mình.
    • Lương không cao, chúng ta phải biết liệu cơm gắp mắm.
  • "Liệu thần hồn" (hoặc "liệu hồn"): Một lời cảnh báo đe dọa, ý nói hãy coi chừng, giữ mạng sống.
    • Mày phá nữa thì liệu hồn đấy!
Biến thể từ liên quan
  • Lo liệu (động từ): Chuẩn bị, sắp xếp chu đáo.
    • Anh ấy lo liệu mọi việc cưới hỏi rất tươm tất.
  • Lượng liệu (động từ): Ước lượng, cân nhắc (thường dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng).
    • Ông ấy lượng liệu tình hình trước khi ra quyết định.
  • Liệu tính (động từ): Tính toán, suy tính.
    • Phải liệu tính đường đi nước bước cho cẩn thận.
Từ đồng nghĩa
  • Tính toán: Suy nghĩ để lập kế hoạch hoặc dự định.
  • Cân nhắc: Suy xét kỹ lưỡng giữa các lựa chọn.
  • Sắp xếp: Bố trí, tổ chức công việc.
  • Toan tính: Suy tính, thường hàm ý mưu đồ (mang sắc thái hơi tiêu cực).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Liệu lo chuồng: Lo liệu, chuẩn bị trước khi sự việc xảy ra.
  • Liệu việc như in: Sắp xếp, giải quyết công việc rất gọn gàng, chu đáo.
  • Ăn liệu, chơi độ: Cần biết tiết chế, chừng mực trong mọi việc.
liệu

Anh ấy đang liệu cách sắp xếp đồ đạc trong phòng.

  1. 1 dt. Hỗn hợp đưa vào để luyện: cho liệu vào .
  2. 2 đgt. Tính toán, tìm cách: Liệu cách đối phó Liệu cao chạy xa bay (Truyện Kiều).