liệu

  1. 1 dt. Hỗn hợp đưa vào để luyện: cho liệu vào .
  2. 2 đgt. Tính toán, tìm cách: Liệu cách đối phó Liệu cao chạy xa bay (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

liệu
Anh ấy đang liệu cách sắp xếp đồ đạc trong phòng.