liều

Học thuật
Thân thiện
liều

Uống thuốc đúng liều theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lượng thuốc dùng một lần: Chỉ số lượng dược phẩm được sử dụng trong một lần uống, tiêm hoặc trong một khoảng thời gian nhất định (thường một ngày).
    • Lượng vật chất xác định: Có thể mở rộng để chỉ một lượng chất nào đó được sử dụng trong một quy trình ( dụ: liều bức xạ, liều hóa chất).
  2. Tính từ:

    • Hành động mạo hiểm, bất chấp nguy hiểm: Miêu tả tính cách hoặc hành động táo bạo, liều lĩnh, không sợ hậu quả xấu có thể xảy ra.
  3. Động từ:

    • Làm một việc đó một cách mạo hiểm, bất chấp: Hành động không tính toán kỹ lưỡng, chấp nhận rủi ro.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác sĩ kê đơn với liều thuốc ba lần một ngày.
    • Liều kháng sinh này cần được uống đúng giờ.
  • Tính từ:

    • Anh ấy một tay lái rất liều.
    • Quyết định liều lĩnh đó cuối cùng đã thành công.
  • Động từ:

    • Không phao, cậu ta vẫn liều nhảy xuống sông cứu người.
    • lợi nhuận cao, hắn liều làm những việc phi pháp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liều mạng" / "Liều mình": (Cụm động từ) Liều lĩnh đến mức coi thường tính mạng của bản thân.

    • Anh ấy liều mạng lao vào đám cháy để cứu đứa trẻ.
  • "Ăn liều": (Động từ) Dùng thuốc hoặc chất đó với một lượng (liều) nhất định.

    • Bệnh nhân cần ăn liều thuốc này sau bữa ăn.
  • "Một liều ba bảy cũng liều": (Thành ngữ) Đãtrong tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn thì cứ mạo hiểm làm cho xong, không cần cân nhắc thêm.

Biến thể từ gần giống
  • Liều lĩnh (tính từ): tính chất liều, thiếu thận trọng. Nhấn mạnh hơn về sự thiếu suy nghĩ.

    • Hành động liều lĩnh của tên trộm khiến hắn bị bắt ngay.
  • Liều lượng (danh từ): Lượng (thuốc, hóa chất...) cần dùng, thường được đo đạc chính xác. Mang tính chuyên môn hơn "liều".

    • Liều lượng thuốc gây phải được tính toán cẩn thận.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lượng thuốc): Lượng, cử, phần.
  • Tính từ/Động từ (mạo hiểm): Mạo hiểm, táo bạo, bất chấp, can đảm (nghĩa tích cực), khinh suất (nghĩa tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Liều thân: (Động từ) Liều lĩnh, đánh cược tính mạng của bản thân.

    • Chàng trai liều thân chiến đấu với kẻ cướp.
  • Liều thuốc: (Danh từ) Lượng thuốc dùng một lần; cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ giải pháp cho một vấn đề.

    • Đây chính liều thuốc hữu hiệu cho nền kinh tế đang trì trệ.
Thành ngữ liên quan
  • Liều như chọi (hoặc liều như điên): Rất liều lĩnh, không biết sợ .

    • Tay đua xe này liều như chọi, vượt ẩu trên mọi cung đường.
  • gan ăn cắp, gan chịu đòn: Thể hiện tinh thần "liều" khi đã làm thì phải dám chịu trách nhiệm, gần nghĩa với "một liều ba bảy cũng liều".

liều

Uống thuốc đúng liều theo chỉ dẫn của bác sĩ.

  1. d. Số lượng dược phẩm dùng một lần hoặc trong một ngày : Uống thuốc đúng liều.
  2. . - t. Táo bạo đến mức không kể đến sự nguy hiểm ; đến những hậu quả tai hại : Một liều ba bảy cũng liều, Cầm bằng con trẻ chơi diều đứt dây (cd).