loathsomeness

/'louðsəmnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vẻ ghê tởm, vẻ gớm guốc, vẻ đáng ghét: Chất lượng hoặc đặc tính của một thứ đó gây ra cảm giác kinh tởm, ghê sợ hoặc cực kỳ khó chịu về mặt thể chất hoặc tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The loathsomeness of the crime shocked the entire community. (Vẻ ghê tởm của tội ác đã làm chấn động toàn bộ cộng đồng.)
    • He could not hide the loathsomeness he felt toward the corrupt official. (Anh ta không thể che giấu vẻ ghê tởm anh ta cảm thấy đối với viên chức tham nhũng.)
    • The loathsomeness of the decaying food filled the room with a terrible smell. (Vẻ gớm guốc của thức ăn đang phân hủy khiến căn phòng tràn ngập mùi hôi thối khủng khiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the sheer loathsomeness of": dùng để nhấn mạnh mức độ tột cùng của sự ghê tởm.
    • The sheer loathsomeness of his actions made him a social outcast. (Chính vẻ ghê tởm tột cùng trong hành động của hắn đã khiến hắn trở thành kẻ bị xã hội ruồng bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Loathsome (tính từ): ghê tởm, gớm guốc, đáng ghét.
    • a loathsome disease (một căn bệnh ghê tởm)
  • Loathsomely (trạng từ): một cách ghê tởm, gớm guốc.
Từ đồng nghĩa
  • Repulsiveness: vẻ ghê tởm, vẻ kinh tởm.
  • Vileness: sự đê tiện, sự bẩn thỉu, sự gớm guốc.
  • Disgustingness: vẻ kinh tởm.
  • Abhorrence: sự ghê tởm, sự ghét cay ghét đắng.
Thành ngữ liên quan
  • To be filled with loathsomeness: tràn ngập sự ghê tởm.
    • She was filled with loathsomeness at the sight of the cruelty. ( ấy tràn ngập sự ghê tởm trước cảnh tàn ác.)
danh từ
  1. vẻ ghê tởm, vẻ gớm guốc, vẻ đáng ghét