vileness
/'vailnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính chất hèn hạ, tính chất đê hèn: Chỉ bản chất hoặc đặc điểm của một người hoặc hành động cực kỳ thấp kém, đáng khinh về mặt đạo đức.
- Tính chất thật là xấu, tính chất khó chịu: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm gây ra cảm giác ghê tởm, kinh tởm mạnh mẽ về mặt thể chất hoặc tinh thần.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The vileness of his betrayal shocked everyone. (Tính chất hèn hạ của sự phản bội của anh ta đã làm mọi người sốc.)
- I was appalled by the sheer vileness of the crime scene. (Tôi kinh hãi trước tính chất thật là xấu của hiện trường vụ án.)
- The vileness of the dictator's regime is well-documented. (Tính chất đê hèn của chế độ nhà độc tài đã được ghi chép đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to sink to new depths of vileness": chìm sâu hơn vào sự hèn hạ, chỉ việc trở nên ngày càng tồi tệ hơn về mặt đạo đức.
- His latest actions sink to new depths of vileness. (Những hành động mới nhất của hắn đã chìm sâu hơn vào sự hèn hạ.)
Biến thể và từ gần giống
- Vile (tính từ): hèn hạ, đê tiện, tồi tệ, kinh tởm.
- That was a vile thing to say. (Đó là một lời nói hèn hạ.)
- Vilify (động từ): phỉ báng, nói xấu, bôi nhọ.
- He was vilified in the press. (Anh ta bị báo chí bôi nhọ.)
Từ đồng nghĩa
- Wickedness: sự độc ác, sự xấu xa.
- Depravity: sự đồi bại, sự sa đọa.
- Loathsomeness: tính chất đáng ghét, đáng kinh tởm.
- Repulsiveness: tính chất ghê tởm, đáng kinh tởm.
Thành ngữ liên quan
- The depths of vileness: tận cùng của sự hèn hạ/xấu xa.
- He explored the depths of human vileness in his novel. (Ông ấy khám phá tận cùng sự hèn hạ của con người trong tiểu thuyết của mình.)
danh từ
- tính chất hèn hạ, tính chất đê hèn
- tính chất thật là xấu, tính chất khó chịu