logarithme
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Loga, Logarit: Trong toán học, "logarithme" là một phép toán. Đối với một số dương b và một cơ số a dương khác 1, logarit của b theo cơ số a là số mũ x sao cho a mũ x bằng b. Nói cách khác, nếu a^x = b thì log_a(b) = x.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le logarithme de 100 en base 10 est 2. (Logarit của 100 theo cơ số 10 là 2.)
- Pour résoudre cette équation, il faut utiliser les propriétés du logarithme. (Để giải phương trình này, cần sử dụng các tính chất của logarit.)
- Le logarithme népérien est noté "ln". (Logarit tự nhiên được ký hiệu là "ln".)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Logarithme" thường được dùng trong các ngữ cảnh toán học, khoa học và kỹ thuật để đơn giản hóa các phép tính nhân và chia thành phép cộng và trừ, hoặc để mô tả các hiện tượng tăng trưởng theo cấp số nhân.
- L'échelle de Richter pour mesurer les séismes est une échelle logarithmique. (Thang Richter để đo động đất là một thang đo logarit.)
Biến thể và từ liên quan
Logarithmique (tính từ): (thuộc về) logarit, có tính chất logarit.
- Une fonction logarithmique. (Một hàm số logarit.)
Logarithme naturel (danh từ): Logarit tự nhiên (logarit cơ số e, với e ≈ 2.71828).
- Logarithme décimal (danh từ): Logarit thập phân (logarit cơ số 10).
- Logarithme intégral (danh từ): Logarit tích phân (một hàm toán học đặc biệt).
Từ đồng nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Trong ngữ cảnh toán học, đôi khi có thể gọi tắt là "log" (ví dụ: ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không áp dụng cho danh từ này.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "logarithme".
danh từ giống đực
- (toán học) loga, logarit
- Logarithme naturellôga tự nhiên
- Logarithme intégrallôga tích phân
- Logarithme vulgairelôga thập phân, lôga cơ số 10