loudly

/'laudili/
phó từ
  1. ầm ĩ, inh ỏi
  2. nhiệt liệt, kịch liệt (ca ngợi, phản kháng)
  3. sặc sỡ, loè loẹt (màu sắc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "loudly"

loudly
The toddler laughs loudly while playing with a toy train.